Dịch

-fag

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hậu tố tạo thành danh từ miệt thị, thường đề cập đến những loại người cụ thể và đôi khi được sử dụng một cách mỉa mai hoặc thậm chí một cách trìu mếnhậu tốSuffix that forms pejorative nouns, generally referring to specific types of people and sometimes used ironically or even affectionately.

Cụm từ (phrase)

fish-fagdanh từCô bán cá
back-of-the-fag-packettính từĐồng nghĩa với back-of-the-envelope

AI