Dịch

chicote

C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/t͡ʃiˈkote/

Nghĩa chính

  1. Người trẻ mạnh mẽdanh từrobust young person
  2. Mùi hôi chân nồng nặc của giới trẻ, đặc biệt. một nam thanh niêndanh từrobust foot odor of a young person, esp. a preadolescent male
  3. Tàn thuốc ládanh từcigarette butt
  4. Roi daqua tiếng Anhdanh từwhip

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicoteDạng gốc (base form)
  2. chicotesSố nhiều (plural)
  3. chicotasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. chicotaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI