Dịch

chica

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈt͡ʃika/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. cô gái, con gái, cô nàngdanh từA2A girl or young woman; in some contexts, the term sounds familiar or affectionate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chicaDạng gốc (base form)
  2. chicasSố nhiều (plural)
  3. chiquitingaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

chica de servicioNgười giúp việc nữ
patria chicadanh từQuê hương, quê nhà, xứ sở
ve chicadanh từV (thư)
Boca Chicadanh từ riêngMột đô thị của Cộng hòa Dominica
perra chicadanh từĐồng xu 5 centimos
letra chicadanh từIn đẹp, in nhỏ
pantalla chicadanh từMàn hình nhỏ (tivi)
con la boca chicatrạng từNửa vời

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Gia vị làm từ hoa lan Sobralia
  1. A spice made from the Sobralia orchid.

Ví dụ

  • ¿ ?Ai là cô gái mà tôi thấy bạn đang nói chuyện cùng vậy?
  • ¿ ?Bạn có thể đến và tiễn cô gái này ra cửa không?
  • .Celeste không phải là một cô gái quá thực tế.

AI