chica
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈt͡ʃika/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cô gái, con gái, cô nàngdanh từA2A girl or young woman; in some contexts, the term sounds familiar or affectionate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chicaDạng gốc (base form)
- chicasSố nhiều (plural)
- chiquitingaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chica de servicio | Người giúp việc nữ | |
| patria chicadanh từ | danh từ | Quê hương, quê nhà, xứ sở |
| ve chicadanh từ | danh từ | V (thư) |
| Boca Chicadanh từ riêng | danh từ riêng | Một đô thị của Cộng hòa Dominica |
| perra chicadanh từ | danh từ | Đồng xu 5 centimos |
| letra chicadanh từ | danh từ | In đẹp, in nhỏ |
| pantalla chicadanh từ | danh từ | Màn hình nhỏ (tivi) |
| con la boca chicatrạng từ | trạng từ | Nửa vời |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Gia vị làm từ hoa lan Sobralia
- A spice made from the Sobralia orchid.
Họ từ (word family)
cùng gốc chicaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ai là cô gái mà tôi thấy bạn đang nói chuyện cùng vậy?
- ¿ ?Bạn có thể đến và tiễn cô gái này ra cửa không?
- .Celeste không phải là một cô gái quá thực tế.
Xuất hiện ở từ khác
- girlTiếng Anhtương đương
- chicodễ nhầm, trái nghĩadùng cho cô gái, nữ
- chinadễ nhầmTừ 'chica' nghĩa là 'cô gái', phát âm gần giống nhưng không liên quan đến bất kỳ nghĩa nào của 'china'.
- hijadễ nhầmchỉ một cô gái hoặc bé gái nói chung, không nhất thiết là con của ai
- 女孩Tiếng Trungtương đương
- 女生Tiếng Trungtương đương