Nghĩa chính
- Viết tắt của gallondanh từAbbreviation of gallon.
- Cô gái, thiếu nữ, nàngdanh từA young woman or girl; generally a form of rural Southern slang.
- Gal, galileodanh từA galileo (unit of acceleration).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- galDạng gốc (base form)
- galsSố nhiều (plural)
- gally (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gal pal | Bạn gái thân thiết | |
| gal.danh từ | danh từ | Viết tắt của gallon |
| α-galdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alpha-GAL |
| X-galdanh từ | danh từ | 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-β-D-galactopyranoside, được sử dụng để phát hiện β-galactosidase |
| gal-irondanh từ | danh từ | Sắt mạ kẽm |
| wise galdanh từ | danh từ | Chàng trai nữ thông minh |
| gal gamedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bishōjo game; một thể loại trò chơi điện tử của Nhật Bản tập trung vào sự tương tác kể chuyện với các nhân vật nữ hấp dẫn hoặc theo phong cách anime, thường liên quan đến chuyện tình lãng mạn, mô phỏng hẹn hò và cốt truyện phân nhánh trong đó lựa chọn của người chơi ảnh hưởng đến kết quả; thường được tiếp thị hướng tới khán giả nam |
| alpha-galdanh từ | danh từ | Loại carbohydrate được tìm thấy trong hầu hết màng tế bào của động vật có vú |
Ví dụ
- .Cậu đúng là mẫu phụ nữ tôi thích.
- Mary's .Mary là một cô nàng nghịch ngợm.
- .Mary quả là một cô gái thú vị.
Họ từ (word family)
cùng gốc galNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha