Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gal-iron
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sắt mạ kẽm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Galvanized iron.
Ví dụ
She
eliminated
those
lonely
treeless
farmhouses
with
the
sun
beating
on
their
shining
gal-iron
roofs
.
AI
1
Sắt mạ kẽm
1
Sắt mạ kẽm
1
Sắt mạ kẽm