Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chàng traidanh từA boy or young man.
- Gã ăn chơi, chàng trai bốc đồngdanh từA hedonistic or irresponsible young man; A Jack the lad.
- Cậu em, nhóc, chú emdanh từA familiar term of address for a young man.
- Người chăm ngựadanh từA groom who works with horses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ladDạng gốc (base form)
- ladsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a bit of a lad | Tay ăn chơi | |
| local lad | Chàng trai địa phương | |
| night out with the lads | Đêm đi chơi với hội bạn | |
| one of the lads | Người trong hội bạn | |
| young lad | Chàng trai trẻ | |
| lad litdanh từ | danh từ | Tiểu thuyết nổi tiếng của nam tác giả về những chàng trai trẻ và cuộc sống tình cảm và cá nhân của họ |
| mad laddanh từ | danh từ | Người đàn ông thực hiện hành vi bất thường và/hoặc nguy hiểm, thường là một cách nhẹ dạ |
| new laddanh từ | danh từ | Thanh niên phân biệt giới tính có quan điểm truyền thống về nam giới |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Của quý
- Của quý, buồiThe penis.
Ví dụ
- , , ! , , ; […]Mối nguy hiểm mà những chàng trai trẻ tội nghiệp này phải đối mặt khi bị đưa lên tàu để học nghề đi biển mới lớn làm sao! Năm chàng trai đang được huấn luyện đi biển khi ấy đã có mặt trên con tàu này; [...]
- , — .Nhân tiện thì anh ta là một gã khá ăn chơi đấy—hoặc từng như vậy vào thời còn lái máy bay.
- , , .Lại đây, nhóc, giúp chú bê mấy cái hộp này với.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ladNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiladde“foot soldier, servant; male commoner; boy”
- từ tiếng Anh cổ*ladda
- từ tiếng Bắc Âu cổladd“hose, woolen stocking; sock”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- boyđồng nghĩathân mật, thường dùng trong tiếng Anh Anh