Dịch

ladders

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái thang, đôi thangdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of ladders

Cụm từ (phrase)

pair of laddersdanh từChiếc thang được nối với một chiếc thang khác bằng bản lề
snakes and laddersdanh từTrò chơi cờ dựa trên may mắn dành cho trẻ em có nguồn gốc từ Ấn Độ, được chơi trên một lưới đánh số, mục đích của trò chơi này là đi đến cuối cùng, trong đó thang hỗ trợ sự tiến bộ và rắn cản trở nó
crossed ladders problemdanh từ riêngCâu đố hình học liên quan đến việc tính chiều rộng của một con hẻm dựa trên độ cao mà hai chiếc thang bắt chéo nhau khi được dựng chéo qua nó
chutes and laddersdanh từĐồng nghĩa với snakes and ladders

Ví dụ

  • .Đừng đi dưới mấy cái thang.
  • , .Nếu không biết thế cờ bão, đừng chơi cờ vây.
  • .Những chiếc thang ở trong phòng kho.

AI