Dịch

crossed ladders problem

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Câu đố hình học liên quan đến việc tính chiều rộng của một con hẻm dựa trên độ cao mà hai chiếc thang bắt chéo nhau khi được dựng chéo qua nódanh từ riêngA geometric puzzle involving calculating the width of an alley based on the height at which two ladders cross when propped diagonally across it.

AI