Dịch

lassie

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô gái, thiếu nữdanh từA young girl, a lass, especially one seen as a sweetheart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lassieDạng gốc (base form)
  2. lassiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc lassie
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , Cỏ lau mọc xanh, ôi / Cỏ lau mọc xanh, ôi / Những giờ phút ngọt ngào nhất tôi từng trải qua / Là khi ở bên những cô gái, ôi
  • , , , .Tôi đang đi làm việc cho cha và đang đi bộ về nhà dọc theo con đường, thì tôi thấy một cô gái cao ráo, xinh đẹp đang đi băng qua vùng đầm lầy ở phía bên phải con đường.

AI