Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cô gái, thiếu nữdanh từA girl; also (by extension), a young woman.
- Nữ hội viên Cứu Thế Quândanh từA female member of the Salvation Army; a hallelujah lass.
- Người yêu, người tìnhdanh từA sweetheart.
- Nữ gia nhân, người hầudanh từA female servant; a maid, a maidservant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lassDạng gốc (base form)
- lassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| our lassdanh từ | danh từ | Vợ hoặc bạn gái của tôi |
| buffer lassdanh từ | danh từ | Phụ nữ trẻ làm việc tại nhà máy lau chùi và đánh bóng dao kéo |
| currency lassdanh từ | danh từ | Phụ nữ Úc da trắng bản xứ thuộc thế hệ đầu tiên |
| wor lassdanh từ | danh từ | Vợ hoặc bạn gái của tôi |
| bonnie lass | Cô gái xinh đẹp | |
| hallelujah lassdanh từ | danh từ | Nữ thành viên trẻ của Đội quân cứu tế |
| lasso upđộng từ | động từ | Lasso ai đó hoặc một cái gì đó; bắt ai đó bằng dây xích hoặc dây thừng |
| lasso celldanh từ | danh từ | Nói chuyện với nhau |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách gọi phụ nữ
- Cách gọi phụ nữ, con cáiA term of address for a woman, or a female animal.
Ví dụ
- [] / beade rolles, / / ; […][H]ọ những linh hồn sáng lập / Đã mất danh sách cầu nguyện, / Tiền cho các lễ cầu siêu / Tiêu vào những ả lẳng lơ; [...]
- , , , 18, , , , , .Jenny Hill, một nữ hội viên Cứu Thế Quân 18 tuổi da xanh xao, kiệt sức và xinh xắn, bước qua cổng sân, dẫn theo Peter Shirley, một người đàn ông lớn tuổi nửa già nua nửa kiệt quệ, suy yếu vì đói.
- […] ' , lang-lugged ' gaun ' .[...] Tôi sẽ kể cho anh sau khi ăn tối xong, vì nói chuyện đó khi con nhỏ hầu gái lắm điều cứ lượn ra lượn vào phòng có lẽ không hay ho gì.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lassNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilas
- từ tiếng Bắc Âu cổlǫskr“unmarried”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha