Nghĩa chính
- Lasso ai đó hoặc một cái gì đó; bắt ai đó bằng dây xích hoặc dây thừngđộng từngoại động từ (transitive)To lasso someone or something; to catch someone with a leash or rope.
- Bị ràng buộc bởi một vật gì đó giống như dây thừng hoặc buộc một vật gì đó hoặc cất một vật gì đó bằng dây thừng hoặc dây thừngđộng từngoại động từ (transitive)To be bound up by something rope-like or to tie something up or put something away with ropes or cords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lasso upNguyên thể (infinitive)
- lassos upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lassoed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lassoing upPhân từ I (present participle)