Dịch

lasso

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thòng lọngdanh từA long rope with a sliding loop on one end, generally used in ranching to catch cattle and horses.
  2. Chức năng chỉnh sửa hình ảnh cho phép người dùng chụp một vật thể có hình dạng bất thường bằng cách vẽ đường viền gần đúngdanh từAn image-editing function allowing the user to capture an irregularly-shaped object by drawing an approximate outline.
  3. Bắt bằng dây thòng lọngđộng từngoại động từ (transitive)To catch with a lasso.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lassoNguyên thể (infinitive)
  2. lassosSố nhiều (plural)
  3. lassoesSố nhiều (plural)
  4. lassoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. lassoingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lasso sthquăng dây thừng bắt cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhalazo
  2. từ tiếng Latinh bình dân*laceum
  3. từ tiếng Latinhlaqueus

Cùng gốc (doublet)lace

Ví dụ

  • .Anh ta đã bắt được con bò đang chạy trốn bằng một sợi dây thòng lọng.
  • .
  • .

AI