Nghĩa chính
- Thòng lọngdanh từA long rope with a sliding loop on one end, generally used in ranching to catch cattle and horses.
- Chức năng chỉnh sửa hình ảnh cho phép người dùng chụp một vật thể có hình dạng bất thường bằng cách vẽ đường viền gần đúngdanh từAn image-editing function allowing the user to capture an irregularly-shaped object by drawing an approximate outline.
- Bắt bằng dây thòng lọngđộng từngoại động từ (transitive)To catch with a lasso.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lasso sthquăng dây thừng bắt cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhalazo
- từ tiếng Latinh bình dân*laceum
- từ tiếng Latinhlaqueus
Cùng gốc (doublet)lace
Ví dụ
- .Anh ta đã bắt được con bò đang chạy trốn bằng một sợi dây thòng lọng.
- .
- .