Dịch

lariat

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sợi dây thòng lọngdanh từA lasso.
  2. Dây buộcdanh từA tether.
  3. Đòn tấn công trong đó đô vật chạy về phía đối thủ, vòng tay qua ngực và cổ của họ rồi ép họ xuống đấtdanh từAn attack where the wrestler runs towards an opponent, wraps his arm around their upper chest and neck and then forces them to the ground.
  4. Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọngđộng từngoại động từ (transitive)To lasso.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lariatNguyên thể (infinitive)
  2. lariatsSố nhiều (plural)
  3. lariatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lariatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lariat etherdanh từVương miện ether có chuỗi bên có cấu trúc tương tự

Ví dụ

  • / /
  • , , , ; , , .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọng
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban Nhala reata“the lasso”

AI