lariat
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Sợi dây thòng lọngdanh từA lasso.
- Dây buộcdanh từA tether.
- Đòn tấn công trong đó đô vật chạy về phía đối thủ, vòng tay qua ngực và cổ của họ rồi ép họ xuống đấtdanh từAn attack where the wrestler runs towards an opponent, wraps his arm around their upper chest and neck and then forces them to the ground.
- Bắt (ngựa, thú rừng) bằng dây thòng lọngđộng từngoại động từ (transitive)To lasso.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lariat etherdanh từ | danh từ | Vương miện ether có chuỗi bên có cấu trúc tương tự |
Ví dụ
- / /
- , , , ; , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc lariatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban Nhala reata“the lasso”