Nghĩa chính
Thêm 20 nghĩa- Dây chãodanh từkhông đếm được (uncountable)Thick strings, yarn, monofilaments, metal wires, or strands of other cordage that are twisted together to form a stronger line.
- Sợi dây thừng, đoạn dây thừngdanh từđếm được (countable)An individual length of such material.
- Chuỗi, dảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cohesive strand of something.
- Buộc bằng dây thừng, trói bằng dây thừngđộng từngoại động từ (transitive)To tie (something) with rope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rope A and B togetherbuộc A và B vào nhauThe thieves had roped the guard's feet together.Bọn trộm đã buộc chân người bảo vệ vào nhau.
- rope A to Bbuộc A vào BI roped the goat to a post.Tôi buộc con dê vào cột.
- rope sthbuộc chặt gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- ropeinKhiến (ai đó) tham gia vào việc gì đó mà họ không muốn làm; vẽ vào một cái gì đó
- ropeoutCủa một phễu lốc xoáy, thu hẹp, kéo dài và có thể cuộn tròn thành những hình dạng phức tạp giống như sợi dây, thường là trong quá trình phân tán
- ropeoffChăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)
- ropeupBuộc lại bằng dây thừng
- ropeintoDùng theo nghĩa đen, xem rope, into
20 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 5
Cú đánh bóng căng tầm thấp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard line drive.
Ví dụ
- .Dây thừng ni-lông thường chắc hơn dây thừng tương tự làm từ sợi thực vật.
- 40 30 .Cây cầu treo được làm từ 40 khúc gỗ và 30 sợi dây thừng.
- .Jimmy bắt đầu la hét và nước bọt bắn ra thành từng tia dài từ miệng cậu.
Họ từ (word family)
cùng gốc ropeNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirop
- từ tiếng Anh cổrāp“rope, cord, cable”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*raip
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirop“gut, intestine”
- từ tiếng Anh cổrop
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiropen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- cabledễ nhầmdây thừng làm từ sợi tự nhiên hoặc tổng hợp, không dùng để dẫn điện