Dịch

rope

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Dây chãodanh từkhông đếm được (uncountable)Thick strings, yarn, monofilaments, metal wires, or strands of other cordage that are twisted together to form a stronger line.
  2. Sợi dây thừng, đoạn dây thừngdanh từđếm được (countable)An individual length of such material.
  3. Chuỗi, dảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cohesive strand of something.
  4. Buộc bằng dây thừng, trói bằng dây thừngđộng từngoại động từ (transitive)To tie (something) with rope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ropeNguyên thể (infinitive)
  2. ropesSố nhiều (plural)
  3. ropedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ropingPhân từ I (present participle)
  5. roperNgười làm (agent noun)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rope A and B togetherbuộc A và B vào nhauThe thieves had roped the guard's feet together.Bọn trộm đã buộc chân người bảo vệ vào nhau.
  • rope A to Bbuộc A vào BI roped the goat to a post.Tôi buộc con dê vào cột.
  • rope sthbuộc chặt gì

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 5
Cú đánh bóng căng tầm thấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hard line drive.

Ví dụ

  • .Dây thừng ni-lông thường chắc hơn dây thừng tương tự làm từ sợi thực vật.
  • 40 30 .Cây cầu treo được làm từ 40 khúc gỗ và 30 sợi dây thừng.
  • .Jimmy bắt đầu la hét và nước bọt bắn ra thành từng tia dài từ miệng cậu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chuỗi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirop
  2. từ tiếng Anh cổrāp“rope, cord, cable”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raip
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirop“gut, intestine”
  2. từ tiếng Anh cổrop
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiropen

AI