Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rope up
động từ
(verb)
UK
/ˌɹ
əʊ
p
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˌɹ
oʊ
p
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Buộc lại bằng dây thừng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To tie up using a rope.
2
Buộc mình vào một sợi dây
động từ
nội động từ
(intransitive)
To attach oneself to a rope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rope up
Nguyên thể
(infinitive)
rope
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
rope
d up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
rop
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
The
mountaineers
roped
up
when
they
started
the
final
ascent
AI
1
Buộc lại bằng dây thừng
2
Buộc mình vào một sợi dây
1
Buộc lại bằng dây thừng
2
Buộc mình vào một sợi dây
1
Buộc lại bằng dây thừng
2
Buộc mình vào một sợi dây