noose
B2danh từ (noun)động từ (verb)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Thòng lọngdanh từAn adjustable loop of rope, such as the one placed around the neck in hangings, or the one at the end of a lasso.
- Thắt thòng lọng, bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To tie or catch in a noose; to entrap or ensnare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hangman's noosedanh từ | danh từ | Loại nút thắt chủ yếu được sử dụng để hành quyết một người bằng cách treo cổ |
| slip noosedanh từ | danh từ | Chiếc thòng lọng được làm bằng cách buộc một nút trượt và thường dùng để bẫy động vật, chim hoặc người bằng chân |
| put one's neck into the noosecụm từ | cụm từ | Đưa cổ vào tròng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinose“noose, loop”
- từ tiếng Pháp cổnos
- từ tiếng Occitan cổnous
Ví dụ
- Đưa đầu ai vào thòng lọng
- .Chiếc thòng lọng này được chuẩn bị cho Tom.
- .Sami quàng thòng lọng quanh đầu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nooseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha