Dịch

noose

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thòng lọngdanh từAn adjustable loop of rope, such as the one placed around the neck in hangings, or the one at the end of a lasso.
  2. Thắt thòng lọng, bẫyđộng từngoại động từ (transitive)To tie or catch in a noose; to entrap or ensnare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nooseNguyên thể (infinitive)
  2. noosesSố nhiều (plural)
  3. noosedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. noosingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hangman's noosedanh từLoại nút thắt chủ yếu được sử dụng để hành quyết một người bằng cách treo cổ
slip noosedanh từChiếc thòng lọng được làm bằng cách buộc một nút trượt và thường dùng để bẫy động vật, chim hoặc người bằng chân
put one's neck into the noosecụm từĐưa cổ vào tròng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinose“noose, loop”
  2. từ tiếng Pháp cổnos
  3. từ tiếng Occitan cổnous

Ví dụ

  • Đưa đầu ai vào thòng lọng
  • .Chiếc thòng lọng này được chuẩn bị cho Tom.
  • .Sami quàng thòng lọng quanh đầu.

AI