Nghĩa chính
- Người làm việc trong chuồng ngựadanh từA boy or young man who attends in a stable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stable boyDạng gốc (base form)
- stable boysSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy từng làm việc trong chuồng ngựa.
- . , .Một người quan trọng và anh chàng làm việc trong chuồng ngựa đã đến gian nhà trà vào ngày mùng một tháng Giêng. Vì vậy, chỉ còn lại một cái bát nhựa trong lễ cúng.
- .Tom là người làm việc trong chuồng ngựa.