Dịch

horseman

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɔːsmən/US/ˈhɔɹsmən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người cưỡi ngựa, kị sĩ, kị mãdanh từA man who rides a horse.
  2. Kị binh, kị sĩdanh từA soldier on horseback, especially a cavalryman.
  3. Người giỏi cưỡi ngựadanh từA man skilled in horsemanship, especially an equestrian.
  4. Sinh vật nửa người nửa ngựadanh từA fictional beast that is part horse and part man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. horsemanDạng gốc (base form)
  2. horsemen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

light-horsemandanh từNgười lính phục vụ trong kỵ binh hạng nhẹ
Headless Horsemandanh từ, danh từ riêngNhân vật thần thoại đã xuất hiện trong văn hóa dân gian trên khắp thế giới từ thời Trung Cổ, theo truyền thống được miêu tả là một người đàn ông cưỡi ngựa bị mất đầu
Four Horsemendanh từDạng tỉnh lược của Four Horsemen of the Apocalypse
Four Horsemen of the Apocalypsedanh từ riêngTứ kị sĩ Khải Huyền
spotted horsemanChưa có nghĩa
belted horsemanChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Người chăm ngựa kéo
  1. A man in charge of work horses; a teamster.

Nguồn gốc (etymology)

horseman

  1. từ tiếng Anh trung đạihorsman

Ví dụ

  • , Shan-yü, 100,000 , 武州.Tại đây, Thiền vu dẫn hơn 100.000 kị binh xuyên qua các công sự, tiến vào cửa ải Vũ Châu.
  • .Anh ấy là một người cưỡi ngựa rất giàu kinh nghiệm.
  • .Kị sĩ không đầu.

AI