Dịch

horsemanning

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tạo dáng chụp ảnh theo cách mà một người dường như bị chặt đầu, với đầu nằm trên mặt đất hoặc trên một bề mặtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of posing for a photograph in such a way that one appears to have been beheaded, with the head resting on the ground or on a surface.

AI