Dịch

jinete

B2danh từ (noun)
/xiˈnete/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người cưỡi ngựa, kỵ sĩdanh từhorseman, horsewoman, rider (someone who rides a horse)
  2. Kỵ binh nhẹdanh từlight cavalry

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jineteDạng gốc (base form)
  2. jinetesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người cưỡi ngựa

Ví dụ

  • .Bốn là những kỵ sĩ nổi tiếng của ngày tận thế.
  • .Chỉ có kỵ sĩ đến.
  • .Chị tôi là một kỵ sĩ tài ba.

AI