jinete
B2danh từ (noun)
/xiˈnete/nguồn
Nghĩa chính
- Người cưỡi ngựa, kỵ sĩdanh từhorseman, horsewoman, rider (someone who rides a horse)
- Kỵ binh nhẹdanh từlight cavalry
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jineteDạng gốc (base form)
- jinetesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- riderTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người cưỡi ngựa
Họ từ (word family)
cùng gốc jineteVí dụ
- .Bốn là những kỵ sĩ nổi tiếng của ngày tận thế.
- .Chỉ có kỵ sĩ đến.
- .Chị tôi là một kỵ sĩ tài ba.