Dịch

lading

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động tảidanh từđếm được (countable)The action of loading.
  2. Lô hàng, hàng hóa, vận chuyển hàng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)Shipment, cargo, freight.
  3. Gánh nặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Burden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ladingDạng gốc (base form)
  2. ladingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lading-candanh từLon thiếc (chứa hai hoặc ba lít) dùng để lấy nước nóng ra khỏi nồi hơi
bill of ladingdanh từ(Hàng hải) Hóa đơn vận chuyển
book of ladingdanh từSổ ghi chi tiết hàng hóa được vận chuyển

Ví dụ

  • , , […]
  • , , ⁠ ⁠ , , .

AI