Dịch

payload

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phần hàng sinh lời, hàng doanh thudanh từThat part of a cargo that produces revenue.
  2. Tải trọng, tổng trọng tảidanh từThe total weight of passengers, crew, equipment, and cargo carried by an aircraft or spacecraft.
  3. Đầu đạn, tải trọngdanh từThat part of a rocket, missile, propelled stinger, or torpedo that is not concerned with propulsion or guidance, such as a warhead or satellite.
  4. Payload, mã độc thực thidanh từThe functional part of a computer virus or another type of malware program, rather than the part that spreads it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. payloadDạng gốc (base form)
  2. payloadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

payload specialistdanh từMột phi hành gia được lựa chọn và đào tạo cho các chuyến bay vào vũ trụ cụ thể, thường chịu trách nhiệm xử lý các thiết bị phức tạp trên tàu và tiến hành các thí nghiệm và nghiên cứu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dữ liệu thực tế
  1. Dữ liệu thực tế, dữ liệu tảiThe actual data in a data stream.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 24,000- .Được xếp gọn bên trong khoang hàng của tàu con thoi Discovery, kính thiên văn nặng 24.000 pound mang theo năm dụng cụ khoa học.
  • , Shuttle’s , .Khi đã lên quỹ đạo, Hawley đã tóm lấy kính thiên văn Hubble bằng cánh tay robot của tàu con thoi, cẩn thận nhấc nó ra khỏi khoang hàng.
  • Damiano’s .Nhiệm vụ của Damiano là bảo vệ tải trọng.

AI