Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
regular guy
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹɛ
ɡ
j
ʊ
l
ə
ˈ
ɡ
aɪ
/
US
/ˈɹɛ
ɡ
j
ə
l
ɚ ˈ
ɡ
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Người bình thường, người dễ mến
danh từ
A man who is generally liked, normal, ordinary, and trusted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
regular guy
Dạng gốc
(base form)
regular guy
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Sami
just
looked
like
a
regular
guy
.
Tom
is
just
a
regular
guy
.
Tom
is
really
just
a
regular
guy
.
AI
1
Người bình thường
1
Người bình thường
1
Người bình thường