Dịch

bloke

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gãdanh từA fellow, a man; especially an ordinary man, a man on the street.
  2. Hình mẫu đàn ông, gã đàn ông đích thựcdanh từAn exemplar of a certain masculine, independent male archetype.
  3. Gã đàn ông thô mộc, anh chàng nam tínhdanh từA man who behaves in a particularly laddish or overtly heterosexual manner.
  4. Thuyền trưởng, thuyền phódanh từ(A lower deck term for) the captain or executive officer of a warship, especially one regarded as tough on discipline and punishment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blokeDạng gốc (base form)
  2. blokesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

decent blokeNgười đàn ông tử tế
good blokeGã đàn ông tốt
ordinary blokeNgười đàn ông bình thường
First Blokedanh từĐối tác nam của nữ thủ tướng Australia
quarter-blokedanh từQuân trưởng, hoặc trung sĩ quân đội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nói tiếng Anh
  1. Người nói tiếng Anh, người gốc AnhAn anglophone (English-speaking) man.

Ví dụ

  • Half-sheepishly, comical-looking . . . , , .Có phần e dè, người thợ máy nhích lại gần để hích anh bạn nhìn sang gã đàn ông trông hài hước kia. Và gã đã bắt gặp ánh mắt của cả hai. Họ lập tức thu lại nụ cười cợt. Bởi vì gã người nhỏ thó ấy nhìn thẳng vào họ, đầy quan sát nhưng cũng hết sức thờ ơ.
  • ‘ ’ . […] . . […] . […] , .‘The Bloke’ là kiểu đàn ông điển hình của Úc hoặc New Zealand. [...] Một gã đàn ông kinh điển không phải là loài lắm lời. Cách ăn nói của anh ta tốt nhất nên được miêu tả là hiếm khi mở miệng nhưng rất sinh động. [...] Gã thực dụng hơn là sang trọng. [...] Quan trọng nhất, gã không bao giờ than vãn.
  • [] ‘ ’. , .Anh ấy là một người đàn ông rất nam tính. Một gã đàn ông đúng nghĩa, chứ không hề ẻo lả hay có vẻ bất thường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandbloc“block”
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlandploc“large, stubborn person”
  3. từ tiếng Anhblock

Ngôn ngữ khác

AI