Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fellowfeel
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đồng cảm hoặc đồng cảm với
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To empathize or sympathize with.
Nguồn gốc
(etymology)
fellow
+
feel
Ví dụ
We
should
count
her
a
very
tender
mother
which
should
bear
the
pain
twice
,
and
fellowfeel
the
infant's
strivings
and
wrestlings
the
second
time
,
rather
than
want
her
child
.
AI
1
Đồng cảm hoặc đồng cảm với
1
Đồng cảm hoặc đồng cảm với
1
Đồng cảm hoặc đồng cảm với