Nghĩa chính
- Vợ, bà xãdanh từwife
- Kiềm hóa ca caođộng từAlternative letter-case form of Dutch (“treat cocoa with alkali”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dutchDạng gốc (base form)
- dutchesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double dutchdanh từ | danh từ | Tiếng lóng khó hiểu |
| dutch couragedanh từ | danh từ | Sự dũng cảm nhờ rượu |
| dutch treatdanh từ | danh từ | Bữa ăn tự trả phần mình |
| go dutchđộng từ | động từ | Chia tiền trả |
| in Dutchcụm giới từ | cụm giới từ | Gặp rắc rối hoặc không được ưa chuộng |
| Dutch diseasedanh từ | danh từ | Sự gia tăng giá trị thu được từ lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên của nền kinh tế, dẫn đến việc định giá đồng tiền ngày càng dựa vào lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên, và do đó gây ra sự suy thoái trong lĩnh vực sản xuất bằng cách làm cho hàng hóa sản xuất kém cạnh tranh hơn trên thị trường xuất khẩu so với hàng hóa được sản xuất bởi các nền kinh tế có đồng tiền định giá thấp hơn, vì chúng tương đối đắt hơn |
| Pennsylvania Dutchdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Những người gốc Đức định cư ở khu vực Pennsylvania trước năm 1800 và con cháu của họ |
| Low Dutchdanh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Tiếng Đức thấp |
Họ từ (word family)
cùng gốc dutchNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ duchess
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "". , , .Ca cao tự nhiên chưa qua kiềm hóa. Tôi thực sự thích loại tự nhiên hơn, nhưng nếu dùng nó, hãy nhớ tăng lượng muối nở để bù cho lượng axit tăng thêm.
- "bà xã" nhà tôi, bà nhà tôi
- ?Cô ấy có nói được tiếng Hà Lan không?