Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự gia tăng giá trị thu được từ lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên của nền kinh tế, dẫn đến việc định giá đồng tiền ngày càng dựa vào lĩnh vực tài nguyên thiên nhiên, và do đó gây ra sự suy thoái trong lĩnh vực sản xuất bằng cách làm cho hàng hóa sản xuất kém cạnh tranh hơn trên thị trường xuất khẩu so với hàng hóa được sản xuất bởi các nền kinh tế có đồng tiền định giá thấp hơn, vì chúng tương đối đắt hơndanh từAn increase in the value derived from the natural-resources sector of the economy, leading to a rise in the valuation of the currency increasingly based on the natural-resources sector, and thus causing a deterioration in the manufacturing sector by making the manufactured goods less competitive in the export marketplace compared to those manufactured by economies with lower valuation currencies, because they are relatively more expensive.
- Bệnh cây du Hà Landanh từDutch elm disease.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Viêm Hà Lan
- Hollanditis.
Ví dụ
- .
- .
- .