Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Low Dutch
danh từ riêng
(proper noun)
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
l
oʊ
ˈ
d
ʌ
tʃ
/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa
1
Tiếng Đức thấp
danh từ riêng
Low German.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Netherdutch
Low German
Trái nghĩa
High Dutch
1 nghĩa khác
Tính từ
(adjective)
1
Tiếng Đức thấp
Tiếng Đức thấp
Low German.
Ví dụ
Low
Dutch
means
both
Low
Frankish
(
or
Netherlandish
)
and
Low
Saxon
(
or
“
Low
German
”).
At
Hamburg
,
too
,
High-Dutch
is
the
fashionable
language
;
but
I
know
that
,
a
generation
back
,
people
of
the
highest
position
and
education
spoke
Low-Dutch
in
their
own
houses
,
though
of
course
they
could
also
speak
High-Dutch
when
it
was
wanted
.
AI
1
Tiếng Đức thấp
1
Tiếng Đức thấp
1
Tiếng Đức thấp