Low German
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Tây Đức được nói ở Hạ Đức (tức là miền Bắc) Đức và các vùng đông bắc của Hà Lan, và trước đây cũng có ở phần lớn phía đông và đông bắc châu Âu, phát triển từ tiếng Đức trung hạ từ tiếng Saxon cổ; thường được coi là một nhóm phương ngữ của tiếng Đức (hoặc tiếng Hà Lan) để thuận tiện, nhưng được công nhận rộng rãi như một ngôn ngữ riêng biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)A West Germanic language spoken in Low (i.e. Northern) Germany and north-eastern parts of the Netherlands, and formerly also in large parts of eastern and north-eastern Europe, which developed out of Middle Low German from Old Saxon; often treated as a dialect group of German (or Dutch) for convenience, but widely recognized as a separate language.
- Trong, của hoặc liên quan đến tiếng Hạ Đứctính từin, of or relating to Low German
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Low Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn hiện đại của ngôn ngữ Hạ Đức, được phân biệt với các giai đoạn tiền thân của nó như tiếng Đức Hạ Trung |
| Old Low Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Saxon cổ và tiếng Hạ Franconia cổ kết hợp |
| East Low Germandanh từ | danh từ | Các phương ngữ hạ Đức được nói ở phía Đông (Mecklenburg-Vorpommern, Brandenburg, Pomerania, Tây và Đông Phổ) |
| West Low Germandanh từ | danh từ | Các phương ngữ Hạ Đức được nói ở phương Tây (Westphalia, Lower Saxony, Schleswig-Holstein, Bremen, Hamburg) |
| Middle Low Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ hoặc tập hợp các phương ngữ có nguồn gốc từ tiếng Saxon cổ và là tổ tiên của tiếng Đức Hạ hiện đại, được sử dụng từ khoảng năm 1100 đến 1600 |
| Mennonite Low Germandanh từ riêng | danh từ riêng | Một biến thể hoặc có nguồn gốc từ tiếng Hạ Phổ (Đông Hạ Đức, tiếng Hạ Đức hoặc tiếng Hạ Saxon), phát triển ở Vương quốc Phổ và hiện được sử dụng bởi các cộng đồng không chỉ ở Đức mà còn ở Bắc Mỹ (Canada, Hoa Kỳ), Nam Mỹ (Argentina, Brazil), Nga và một số nơi khác. (Đừng nhầm lẫn với tiếng Thượng Đức tiếng Đức Pennsylvania; cả hai đều được nói ở Pennsylvania.) |
| Low Germanydanh từ riêng | danh từ riêng | Miền Bắc nước Đức, vùng đất trũng của người Đức ở Trung Âu quanh vùng biển Bắc và biển Baltic |
| Northern Low German | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?
- . ?
- .