Dịch

Low German

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ Tây Đức được nói ở Hạ Đức (tức là miền Bắc) Đức và các vùng đông bắc của Hà Lan, và trước đây cũng có ở phần lớn phía đông và đông bắc châu Âu, phát triển từ tiếng Đức trung hạ từ tiếng Saxon cổ; thường được coi là một nhóm phương ngữ của tiếng Đức (hoặc tiếng Hà Lan) để thuận tiện, nhưng được công nhận rộng rãi như một ngôn ngữ riêng biệtdanh từkhông đếm được (uncountable)A West Germanic language spoken in Low (i.e. Northern) Germany and north-eastern parts of the Netherlands, and formerly also in large parts of eastern and north-eastern Europe, which developed out of Middle Low German from Old Saxon; often treated as a dialect group of German (or Dutch) for convenience, but widely recognized as a separate language.
  2. Trong, của hoặc liên quan đến tiếng Hạ Đứctính từin, of or relating to Low German

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

New Low Germandanh từ riêngGiai đoạn hiện đại của ngôn ngữ Hạ Đức, được phân biệt với các giai đoạn tiền thân của nó như tiếng Đức Hạ Trung
Old Low Germandanh từ riêngTiếng Saxon cổ và tiếng Hạ Franconia cổ kết hợp
East Low Germandanh từCác phương ngữ hạ Đức được nói ở phía Đông (Mecklenburg-Vorpommern, Brandenburg, Pomerania, Tây và Đông Phổ)
West Low Germandanh từCác phương ngữ Hạ Đức được nói ở phương Tây (Westphalia, Lower Saxony, Schleswig-Holstein, Bremen, Hamburg)
Middle Low Germandanh từ riêngNgôn ngữ hoặc tập hợp các phương ngữ có nguồn gốc từ tiếng Saxon cổ và là tổ tiên của tiếng Đức Hạ hiện đại, được sử dụng từ khoảng năm 1100 đến 1600
Mennonite Low Germandanh từ riêngMột biến thể hoặc có nguồn gốc từ tiếng Hạ Phổ (Đông Hạ Đức, tiếng Hạ Đức hoặc tiếng Hạ Saxon), phát triển ở Vương quốc Phổ và hiện được sử dụng bởi các cộng đồng không chỉ ở Đức mà còn ở Bắc Mỹ (Canada, Hoa Kỳ), Nam Mỹ (Argentina, Brazil), Nga và một số nơi khác. (Đừng nhầm lẫn với tiếng Thượng Đức tiếng Đức Pennsylvania; cả hai đều được nói ở Pennsylvania.)
Low Germanydanh từ riêngMiền Bắc nước Đức, vùng đất trũng của người Đức ở Trung Âu quanh vùng biển Bắc và biển Baltic
Northern Low GermanChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?
  • . ?
  • .

AI