platt
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chợ, khu chợdanh từA marketplace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- plattDạng gốc (base form)
- plattsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Platt Bridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ở Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD6002) |
| Platt scalingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật chuyển đổi kết quả đầu ra của mô hình phân loại thành phân bố xác suất trên các lớp, dựa trên mô hình hồi quy logistic |
| Platt calibrationdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Platt scaling |
| platter liftdanh từ | danh từ | Loại xe nâng trượt tuyết được cơ giới hóa có một đoạn mà người trượt tuyết/trượt ván tuyết phải đứng để leo lên dốc |
| platter pulldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với platter lift |
| platter-facedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với dish-faced |
Họ từ (word family)
cùng gốc plattNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplatten