Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem in, Dutchcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see in, Dutch.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Gặp rắc rối hoặc không được ưa chuộng
- In trouble or in disfavor.
Ví dụ
- .Đây là lần đầu tiên tôi thêm một câu tiếng Hà Lan.
- .
- .