double Dutch
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Tiếng lóng khó hiểudanh từkhông đếm được (uncountable)Incomprehensible language or speech.
- Trò chơi ngôn ngữ gần giống với tiếng Latin của lợndanh từkhông đếm được (uncountable)A language game akin to pig Latin.
- Trò chơi nhảy dây có hai sợi dây và thường có hai người nhảydanh từkhông đếm được (uncountable)A game of jump rope with two ropes and frequently two jumpers.
- Quan hệ tình dục bằng bao cao su và thuốc tránh thai cùng lúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Sex using a condom and the contraceptive pill at the same time.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talk double dutchcụm từ | cụm từ | Nói khó hiểu |
| that's all double dutch to mecụm từ | cụm từ | Nói tôi chẳng hiểu mô tê gì cả! |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “ don’t . .”
- . ?
- .