Nghĩa chính
- Miếng chêmdanh từA piece of wood or stone used to repair a larger piece, shaped such that it fills as exactly as possible a void or cavity that is to be repaired.
- Chỗ vádanh từA flaw or void repaired with such a piece.
- Dải vải che khe hởdanh từA cloth strip attached to a flat to conceal a joint.
- Dạng rút gọn của Flying Dutchmandanh từEllipsis of Flying Dutchman (“a ghost ship”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dutchmanDạng gốc (base form)
- dutchmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Flying Dutchmandanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Người Hà Lan bay |
| I'm a Dutchmancụm từ | cụm từ | Tuyên bố được đưa ra sau khi mô tả hoặc nghe thấy điều gì đó rõ ràng là sai hoặc như một sự thay thế không thể thay thế cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra |
| Dutchman's logdanh từ | danh từ | Các thiết bị ban đầu để đo tốc độ của một con tàu đang di chuyển, trong đó thủy thủ ném một vật thể nổi xuống biển và sử dụng kính cát để đo thời gian nó đi qua giữa hai điểm trên boong |
| Dutchman's pipedanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc chi Aristolochia |
| Dutchman's breechesdanh từ | danh từ | Loài thực vật thuộc loài Dicentra cucullaria, có nguồn gốc ở miền đông Bắc Mỹ và lưu vực sông Columbia |
| Dutchman's laudanumdanh từ | danh từ | Passiflora rubra là một loài thuộc họ Passifloraceae |
| Dutchman's trousersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutchman's breeches |
| I'm a Dutchman if I docụm từ | cụm từ | Tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi! |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy là người Hà Lan.
- , , ; .Do giọng nói của mình, Tom thường bị nhầm là người Hà Lan; thực ra anh ấy là người Anh.
- .Flying Dutchman là một con tàu ma huyền thoại.