missus
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vợ, bạn gáidanh từWife or girlfriend.
- Cách gọi phụ nữdanh từTerm of address for a woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- missusDạng gốc (base form)
- missusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs. Presidentdanh từ | danh từ | Kính ngữ dùng để xưng hô với một nữ tổng thống |
Họ từ (word family)
cùng gốc missusVí dụ
- .Harry nói anh ấy không thể dừng lại trò chuyện vì vợ anh ấy muốn đi mua sắm.
- ! Joey's . . .Nhìn này bà ơi! Joey nhỏ là em trai tôi. Nó ở với tôi. Chúng tôi sẽ không bị tách rời đâu.
- .Vợ tôi có một danh sách việc nhà cho tôi làm vào cuối tuần này.