Dịch

missus

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vợ, bạn gáidanh từWife or girlfriend.
  2. Cách gọi phụ nữdanh từTerm of address for a woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. missusDạng gốc (base form)
  2. missusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mrs. Presidentdanh từKính ngữ dùng để xưng hô với một nữ tổng thống

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Harry nói anh ấy không thể dừng lại trò chuyện vì vợ anh ấy muốn đi mua sắm.
  • ! Joey's . . .Nhìn này bà ơi! Joey nhỏ là em trai tôi. Nó ở với tôi. Chúng tôi sẽ không bị tách rời đâu.
  • .Vợ tôi có một danh sách việc nhà cho tôi làm vào cuối tuần này.

AI