Dịch

doodle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈduːdl̩/US/ˈdud(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hình vẽ nguệch ngoạcdanh từA small mindless sketch, etc.
  2. Chim, cudanh từThe penis.
  3. Chó lai poodledanh từAny crossbreed of a poodle with a different breed of dog.
  4. Vẽ nguệch ngoạcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To draw or scribble aimlessly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doodleNguyên thể (infinitive)
  2. doodlesSố nhiều (plural)
  3. doodledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. doodlingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Viết
  1. Viết, vẽ nguệch ngoạcA fool, a simpleton, a mindless person.

Ví dụ

  • Dwight's , . wandering-est . . . , Farris's .Mọi bộ phận của Dwight đều đi lung tung, đặc biệt là của quý của anh ta. Anh ta có con chim lăng nhăng nhất ba bang. Của quý của anh ta như mọc thêm chân riêng. Nó hầu như chẳng bao giờ ở nhà. Trời ạ, theo lời đồn thì của quý của Dwight Farris hiếm khi nằm yên trong quần.
  • , — , !Hỡi cận thần, phận ngươi là phải cúi đầu — Arthur vĩ đại là ngài, còn kẻ ngốc nghếch là ngươi!
  • .Cậu học sinh chán chường vẽ nguệch ngoạc một chiếc tàu ngầm vào vở ghi.

AI