Nghĩa chính
- Công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động khác dễ hoàn thành hoặc đơn giảndanh từA job, task, or other activity that is easy to complete or simple.
- Động vật không sừng; một con thăm dò hoặc láu lỉnhdanh từA hornless animal; a pollard or doddy.
- Tơ hồngđộng từTo dodder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Europe's , 82 , . .
- […] sheep-dog, , , .
- : ? / : Crucifixion's .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)