Dịch

flapdoodle

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈflæpˌduːdl̩/US/ˈflæpˌdud(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense.
  2. Diễn giả hoặc nhà văn vô nghĩadanh từđếm được (countable)A speaker or writer of nonsense.
  3. Thingamabob.chưa dịchdanh từđếm được (countable)
  4. Lừa; lừa dối với những điều vô nghĩađộng từTo con; to deceive with nonsense.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flapdoodleNguyên thể (infinitive)
  2. flapdoodlesSố nhiều (plural)
  3. flapdoodledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flapdoodlingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • ‘ .’ ‘What’s , O’Brien?’ . ‘, ,’ , ‘ .’
  • , ”— —“ .”
  • , , , , ?

AI