Dịch

garabato

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡaɾaˈbato/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình vẽ nguệch ngoạcdanh từdoodle, scribble (small mindless sketch)
  2. Chữ nguệch ngoạcdanh từscribble, scratching (illegible writing)
  3. Tiếng chửi thề, lời tục tĩudanh từswear word
  4. Móc sắt, móc treodanh từa type of hook

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garabatoDạng gốc (base form)
  2. garabatosSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cuốc nhỏ
  1. Cuốc nhỏ, cào cỏa type of hoe

Ví dụ

  • ¿ ?Cậu có muốn tớ chỉ cho vài nét vẽ nguệch ngoạc không?
  • .Có những nét vẽ nguệch ngoạc khắp bức tường.
  • : , , , , , , , etc.Cuốn sổ nhỏ bìa da đen của Fátima có đủ thứ: ý tưởng bất chợt, sơ đồ, ý kiến, nét vẽ nguệch ngoạc, danh ngôn, bản vẽ, kỷ niệm, v.v.

AI