garabato
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡaɾaˈbato/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hình vẽ nguệch ngoạcdanh từdoodle, scribble (small mindless sketch)
- Chữ nguệch ngoạcdanh từscribble, scratching (illegible writing)
- Tiếng chửi thề, lời tục tĩudanh từswear word
- Móc sắt, móc treodanh từa type of hook
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garabatoDạng gốc (base form)
- garabatosSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cuốc nhỏ
- Cuốc nhỏ, cào cỏa type of hoe
Ví dụ
- ¿ ?Cậu có muốn tớ chỉ cho vài nét vẽ nguệch ngoạc không?
- .Có những nét vẽ nguệch ngoạc khắp bức tường.
- : , , , , , , , etc.Cuốn sổ nhỏ bìa da đen của Fátima có đủ thứ: ý tưởng bất chợt, sơ đồ, ý kiến, nét vẽ nguệch ngoạc, danh ngôn, bản vẽ, kỷ niệm, v.v.