Dịch

dumminess

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính ngớ ngẩn hoặc ngu ngốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being silly or foolish.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Căn bệnh ở ngựa
  1. không đếm được (uncountable)Căn bệnh ở ngựa, đặc trưng bởi tình trạng bất động và đầu treo lơ lửng, là kết quả của bệnh viêm não cấp tínhA disease in horses, characterised by immobility and a hanging position of the head, the result of acute encephalitis.

Nguồn gốc (etymology)

AI