Nghĩa chính
- Tạo một phiên bản mô phỏng hoặc nguyên mẫu của một thứ gì đó mà không có một số hoặc toàn bộ chức năng dự định của nóđộng từTo make a mock-up or prototype version of something, without some or all off its intended functionality.
- Tạo một phiên bản giả mạo của một cái gì đó; làm hàng giảđộng từTo make a fake version of something; to make a counterfeit.
- Đột nhiên ngừng nói; câm miệng; giữ bí mật; từ chối nói chuyệnđộng từTo suddenly stop talking; shut up; to keep a secret; to refuse to talk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dummy upNguyên thể (infinitive)
- dummies upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dummied upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dummying upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- , .
- , .