Dịch

calabaza

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kalaˈbaθa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bí ngô, bí đỏdanh từpumpkin (Cucurbita pepo; typical pumpkin used for Halloween and autumn seasonal decoration)
  2. Quả bầu, bí ngôdanh từgourd, pumpkin
  3. Nấm gan bòdanh từcep, porcino (Boletus edulis)
  4. Họ Calabazadanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. calabazaDạng gốc (base form)
  2. calabazasSố nhiều (plural)
  3. calabacillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

semilla de calabazaHạt bí ngô
sopa de calabazaSúp bí ngô
tarta de calabazaBánh bí ngô
calabaza de nuezdanh từBí ngô
qué pasa, calabazaCó chuyện gì thế? (chào hỏi)
calabaza de inviernodanh từBí mùa đông
qué te pasa, calabazaCó chuyện gì thế?
calabaza bellotadanh từBí đao

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bí đỏ hồ lô
  1. ellipsis of calabaza de nuez (“butternut squash”)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "¿ ?" " .""Bạn đang chuẩn bị gì?" "Súp bí ngô."
  • "¿ ?" ", "."Bạn sao rồi, bí ngô?" "Không có gì, không có gì, nước chanh."
  • .Anh ấy trồng cà chua và bí ngô, chúng bắt đầu nảy mầm.

AI