Dịch

pumpkin

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bí ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A domesticated plant, in species Cucurbita pepo, similar in growth pattern, foliage, flower, and fruit to the squash or melon.
  2. Quả bí ngô, quả bí đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The round yellow or orange fruit of this plant.
  3. Màu cam bí ngôdanh từkhông đếm được (uncountable)The typical color of the ripe fruit of the pumpkin plant.
  4. Bí đỏ, bí mùa đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a number of cultivars from the genus Cucurbita; known in the US as winter squash.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pumpkinDạng gốc (base form)
  2. pumpkinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

carve a pumpkinKhắc bí ngô
pumpkin piedanh từ(nấu ăn) Bánh bí ngô, bánh bí đỏ
pumpkin seeddanh từHạt bí ngô
pumpkin soupSúp bí ngô
pumpkin breaddanh từLoại bánh mì ẩm làm từ bí ngô
pumpkin spicedanh từHỗn hợp gia vị bao gồm quế, nhục đậu khấu, hạt tiêu, gừng khô và đinh hương
ash pumpkindanh từĐồng nghĩa với winter melon
pumpkin jugdanh từĐồng nghĩa với shepherd's gourd

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bé cưng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bé cưng, cục cưngA term of endearment for someone small and cute.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipompon
  2. từ tiếng Latinhpepō
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπέπωνpépōn“large melon”

Ví dụ

  • , .Tuy nhiên, phân tích so sánh toàn diện về hệ vi-rút trên bí ngô giữa các vùng địa lý khác nhau bằng phương pháp giải trình tự thế hệ mới vẫn còn thiếu sót.
  • Mombi’s corn-fields, ; four-horned .Có những quả bí ngô trên cánh đồng ngô của Mombi, nằm đỏ óng giữa những hàng thân cây xanh biếc; và chúng đã được trồng cũng như chăm sóc cẩn thận để con bò bốn sừng có thể ăn vào mùa đông.
  • daddy’s .Con hẳn là cục cưng của bố rồi.

AI