Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bí ngôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A domesticated plant, in species Cucurbita pepo, similar in growth pattern, foliage, flower, and fruit to the squash or melon.
- Quả bí ngô, quả bí đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The round yellow or orange fruit of this plant.
- Màu cam bí ngôdanh từkhông đếm được (uncountable)The typical color of the ripe fruit of the pumpkin plant.
- Bí đỏ, bí mùa đôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a number of cultivars from the genus Cucurbita; known in the US as winter squash.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pumpkinDạng gốc (base form)
- pumpkinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carve a pumpkin | Khắc bí ngô | |
| pumpkin piedanh từ | danh từ | (nấu ăn) Bánh bí ngô, bánh bí đỏ |
| pumpkin seeddanh từ | danh từ | Hạt bí ngô |
| pumpkin soup | Súp bí ngô | |
| pumpkin breaddanh từ | danh từ | Loại bánh mì ẩm làm từ bí ngô |
| pumpkin spicedanh từ | danh từ | Hỗn hợp gia vị bao gồm quế, nhục đậu khấu, hạt tiêu, gừng khô và đinh hương |
| ash pumpkindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với winter melon |
| pumpkin jugdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shepherd's gourd |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Bé cưng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bé cưng, cục cưngA term of endearment for someone small and cute.
Họ từ (word family)
cùng gốc pumpkin- pumpkingNgười dùng Perl đang làm việc trên mã nguồn được chia sẻ đã được tạm thời chỉ định là người duy nhất được phép thực hiện thay đổidanh từ
- pumpkinyGiống hoặc đặc trưng của bí ngôtính từ
- pumpkineerNgười trồng những quả bí ngô khổng lồ, thường nhằm mục đích tham gia các cuộc thidanh từ
- pumpkinishGiống hoặc đặc trưng của một quả bí ngôtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipompon
- từ tiếng Latinhpepō
- từ tiếng Hy Lạp cổπέπωνpépōn“large melon”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Tuy nhiên, phân tích so sánh toàn diện về hệ vi-rút trên bí ngô giữa các vùng địa lý khác nhau bằng phương pháp giải trình tự thế hệ mới vẫn còn thiếu sót.
- Mombi’s corn-fields, ; four-horned .Có những quả bí ngô trên cánh đồng ngô của Mombi, nằm đỏ óng giữa những hàng thân cây xanh biếc; và chúng đã được trồng cũng như chăm sóc cẩn thận để con bò bốn sừng có thể ăn vào mùa đông.
- daddy’s .Con hẳn là cục cưng của bố rồi.