Dịch

lifeline

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dây cứu sinh, dây cứu nạndanh từA line to which a drowning or falling victim may cling.
  2. Phao cứu sinh, chỗ dựadanh từA source of salvation in a crisis.
  3. Tuyến huyết mạch, đường huyết mạchdanh từA means or route for transporting indispensable supplies.
  4. Hệ thống thiết yếu, huyết mạchdanh từA system or structure of vital importance to a community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lifelineDạng gốc (base form)
  2. lifelinesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Dây an toàn
  1. On the deck of a boat, a line to which one can attach oneself to stay aboard on rough seas.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Đám con gái, tất nhiên, là phao cứu sinh của tôi trong thời gian này.
  • Berlin's , .Các nhà quy hoạch không coi các tuyến đường tiếp cận là huyết mạch duy nhất của Tây Berlin, điều mà bây giờ đối với chúng ta dường như là bản năng.
  • .Con đường này là huyết mạch nối các ngôi làng này với phần còn lại của thế giới.

AI