a quien
Nghĩa chính
- Người mà
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pese a quien pesetrạng từ | trạng từ | Bằng mọi cách, bằng mọi cách tính toán |
| Dios da pan a quien no tiene dientescụm từ | cụm từ | Ném ngọc trai trước mặt lợn |
| despertar a quien duermeđộng từ | động từ | Bắt tay vào hành động |
| a quien madruga, Dios le ayudacụm từ | cụm từ | Con chim sớm bắt được con sâu |
| a quienes | Cho những ai, những người mà (làm tân ngữ) |
Xuất hiện ở từ khác
- quienkết hợpngười mà
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đó là bác sĩ mà mẹ tôi đã đến khám.