Nghĩa chính
- Nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)thường ở câu phủ định (usually negative)In negative or interrogative constructions: from a given time onwards.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Anh ấy không muốn sống lâu hơn nữa.
- .Không cần đợi lâu hơn nữa.
- .Tôi cảm thấy là cô ấy không còn yêu tôi nữa.