Dịch

any more

trạng từ (adverb)
UK/ˌɛ.niˈmɔː/US/ˌɛ.niˈmɔɹ/

Nghĩa chính

  1. Từ một thời điểm nhất định trở đi; lâu hơn nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)From a given time onwards; longer, again.
  2. Bây giờ, kể từ bây giờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Now, from now on.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem any, moretrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see any, more.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

any more for any morecụm từCó ai có, hoặc muốn nữa không?
I can't wait any morecụm từTôi không thể đợi được nữa

Ví dụ

  • ?Bạn có cần thêm sách giáo khoa nào nữa không?
  • ?Bạn còn câu hỏi gì không?
  • .Chúng ta không còn táo nữa.

AI