Nghĩa chính
- Từ một thời điểm nhất định trở đi; lâu hơn nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)From a given time onwards; longer, again.
- Bây giờ, kể từ bây giờtrạng từkhông so sánh (not comparable)Now, from now on.
- Dùng theo nghĩa đen, xem any, moretrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see any, more.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| any more for any morecụm từ | cụm từ | Có ai có, hoặc muốn nữa không? |
| I can't wait any morecụm từ | cụm từ | Tôi không thể đợi được nữa |
Ví dụ
- ?Bạn có cần thêm sách giáo khoa nào nữa không?
- ?Bạn còn câu hỏi gì không?
- .Chúng ta không còn táo nữa.