Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Cây ATM, máy rút tiền tự độngcụm từAlternative letter-case form of ATM.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ATM machinedanh từ | danh từ | Biến thể phức tạp nhưng phổ biến của ATM |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bọn họ đã cho nổ tung cây ATM.
- .Cây ATM bị hỏng rồi.
- ?Gần đây có cây ATM nào không?