Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

atm

cụm từ (phrase)
US/ˈeɪˌtiˈɛm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây ATM, máy rút tiền tự độngcụm từAlternative letter-case form of ATM.

Cụm từ (phrase)

ATM machinedanh từBiến thể phức tạp nhưng phổ biến của ATM

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bọn họ đã cho nổ tung cây ATM.
  • .Cây ATM bị hỏng rồi.
  • ?Gần đây có cây ATM nào không?

AI