Nghĩa chính
- nữa, không còn... nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)used in negative sentences to show that something has stopped happening.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hardly anymore | Hầu như không còn nữa | |
| not anymoretrạng từ | trạng từ | Không còn nữa |
| not in Kansas anymoretính từ | tính từ | Không còn ở trong môi trường xung quanh yên tĩnh và thoải mái |
| they don't make them like that anymorecụm từ | cụm từ | Bày tỏ quan điểm cho rằng người được nhắc đến là xuất sắc và do xã hội suy thoái nên những người như vậy ngày càng hiếm hơn; trường cũ tốt hơn; giới trẻ ngày nay thiếu thứ mà thế hệ trước có nhiều hơn; tất cả những cái tốt đều được lấy đi; và vân vân |