Dịch

anymore

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˌɛn.iˈmɔː/US/ˌɛn.iˈmɔɹ/nguồn

Dạng gốc:anyNào

Nghĩa chính

  1. nữa, không còn... nữatrạng từA2không so sánh (not comparable)used in negative sentences to show that something has stopped happening.

Cụm từ (phrase)

hardly anymoreHầu như không còn nữa
not anymoretrạng từKhông còn nữa
not in Kansas anymoretính từKhông còn ở trong môi trường xung quanh yên tĩnh và thoải mái
they don't make them like that anymorecụm từBày tỏ quan điểm cho rằng người được nhắc đến là xuất sắc và do xã hội suy thoái nên những người như vậy ngày càng hiếm hơn; trường cũ tốt hơn; giới trẻ ngày nay thiếu thứ mà thế hệ trước có nhiều hơn; tất cả những cái tốt đều được lấy đi; và vân vân

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy không còn sống ở đây nữa.
  • .Chúng tôi không cần nó nữa.

AI