Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
not anymore
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
n
ɒ
t
ˌɛ
n
.
i
ˈ
m
ɔː
/
US
/ˈ
n
ɑ
t
ˌɛ
n
.
i
ˈ
m
ɔɹ/
Nghĩa chính
1
Không còn nữa
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of no longer.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
no longer
Ví dụ
"
I
heard
you
were
working
at
a
bank
.
" "
I
was
,
but
not
anymore
.
"
It
doesn't
matter
.
Not
anymore
.
I
used
to
like
Tom
,
but
not
anymore
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
不再
bù zài
Không còn nữa, không còn
再也
zài yě
Không còn nữa, không bao giờ nữa
Tiếng Tây Ban Nha
ya
Bây giờ, ngay bây giờ, (theo nghĩa tiêu cực) nữa, không còn nữa
Xuất hiện ở từ khác
anymore
kết hợp
không còn... nữa
AI
1
Không còn nữa
1
Không còn nữa
1
Không còn nữa