Nghĩa chính
- Ngày naytrạng từkhông so sánh (not comparable)At the present time; in the current era.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngày nay
Ví dụ
- .Xe hơi ngày nay hiệu quả hơn.
- .Anh ấy khá giàu ngày nay.
- .Dạo gần đây, các bậc cha mẹ đã và đang đối xử với con mình như người lớn hơn trước kia, và trao cho con nhiều sự tự do hơn trong việc tự mình đưa ra những lựa chọn trong cuộc đời.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung